Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "xử tử" (1)
xử tử
Tiếng Anh
Động từexecute (by death penalty)
Người đàn ông đó đã bị xử tử vì tội gián điệp.
That man was executed for espionage.
Từ liên quan "xử tử" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "xử tử" (3)
Tôi vô cùng bàng hoàng khi nhận thông tin một công dân đã bị xử tử.
I was extremely shocked to receive the information that a citizen had been executed.
Người đàn ông đó đã bị xử tử vì tội gián điệp.
That man was executed for espionage.
Sản phẩm này có xuất xứ từ Việt Nam.
This product originates from Vietnam.
